Feature
Cáp nhôm trần AC, cáp nhôm trần lõi thép

Cáp nhôm trần AC, cáp nhôm trần lõi thép

Availability: In stock

Mã sản phẩm:

Be the first to review this product

Mô tả

Dây nhôm lõi thép – ACSR (As, AC) sử dụng cho đường dây tải điện trên không.
Tại các vùng biển hay các miền không khí có tính ăn mòn kim loại cao, dây nhôm lõi thép trần được tra mỡ trung tính chịu nhiệt có nhiệt độ chảy nhỏ giọt không thấp hơn 1200C.

CÁP NHÔM TRẦN LÕI THÉP, CÁP NHÔM AS, CÁP NHÔM ACSR, CÁP NHÔM TRUNG THẾ, CÁP NHÔM TRẦN

Chúng tôi phân phối hai dòng sản phẩm chính:

1. Cáp nhôm thương hiệu Goldcup là dòng cáp nhôm kiểm định, chất lượng nhôm nhập khẩu.

<<Xem catalogue >>,

<<Xem Hồ sơ năng lực>>,

<<Xem Video về nhà máy cáp điện Goldcup>>,

2. Cáp nhôm thương hiệu Cadi moon là dòng cáp nhôm thường tiêu chuẩn, giá thành rẻ hơn.

CẤU TRÚC KỸ THUẬT

<<< Tải tài liệu, Catalogues dây cáp nhôm  >>>   Tại đây,

Xem cấu trúc của dây ACSR:

TIÊU CHUẨN ÁP DỤNG:  TCVN 5064                                                        

Mặt cắt

danh định

Kết cấu

Structure

Đường kính tổng gần đúng (*)

Điện trở DC

tối đa ở 20°C

Khối lượng dây gần đúng không kể mỡ (*)

Khối lượng mỡ gần đúng (*)

Approx. grease mass

Lực kéo đứt nhỏ nhất

Nominal area

Phần nhôm

Al

Phần thép

St

Overall diameter

Max. DC resistance at 20°C

Approx. mass except grease

Lz

Mz

Hz

ACKP

Minimum breaking load

mm2

N0 /mm

mm

W/km

kg/km

kg/km

N

10/1,8

6/1,50

1/1,50

4,5

2,7046

43

2,2

0,5

4089

16/2,7

6/1,85

1/1,85

5,6

1,7818

65

3,3

0,7

6220

25/4

6/2,30

1/2,30

6,9

1,1521

100

5,1

1,1

9296

35/6

6/2,80

1/2,80

8,4

0,7774

149

7,5

1,6

13524

50/8

6/3,20

1/3,20

9,6

0,5951

195

9,8

2,2

17112

70/11

6/3,80

1/3,80

11,4

0,4218

274

13,8

3,0

24130

70/72

18/2,20

19/2,20

15,4

0,4194

755

13,9

13,9

27,8

19,2

96826

95/16

6/4,50

1/4,50

13,5

0,3007

384

19,4

4,3

33369

95/141

24/2,20

37/2,20

19,8

0,3146

1357

27,8

27,8

46,3

30,7

180775

120/19

26/2,40

7/1,85

15,2

0,2440

471

3,3

12,2

26,7

17,5

41521

120/27

30/2,20

7/2,20

15,4

0,2531

523

4,6

13,9

27,8

19,2

49465

150/19

24/2,80

7/1,85

16,8

0,2046

554

3,3

14,3

32,7

20,8

46307

150/24

26/2,70

7/2,10

17,1

0,2039

600

4,2

15,8

34,4

22,6

52279

150/34

30/2,50

7/2,50

17,5

0,2061

675

6,0

17,9

35,9

24,7

62643

185/24

24/3,15

7/2,10

18,9

0,1540

705

4,2

18,5

42,2

26,9

58075

185/29

26/2,98

7/2,30

18,8

0,1591

727

5,1

18,9

41,3

27,0

62055

185/43

30/2,80

7/2,80

19,6

0,1559

847

7,5

22,5

45,0

31,0

77767

185/128

54/2,10

37/2,10

23,1

0,1543

1525

25,3

42,2

63,3

51,2

183816

240/32

24/3,60

7/2,40

21,6

0,1182

920

5,5

24,1

55,1

35,1

75050

240/39

26/3,40

7/2,65

21,6

0,1222

952

6,7

25,3

54,9

36,1

80895

240/56

30/3,20

7/3,20

22,4

0,1197

1106

9,8

29,4

58,8

40,5

98253

300/39

24/4,00

7/2,65

24,0

0,0958

1132

6,7

29,3

67,2

42,7

90574

300/48

26/3,80

7/2,95

24,1

0,0978

1187

8,3

31,2

67,9

44,6

100623

300/66

30/3,50

19/2,10

24,5

0,1000

1312

11,7

36,1

71,2

49,4

117520

300/67

30/3,50

7/3,50

24,5

0,1000

1323

11,7

35,2

70,3

48,5

126270

300/204

54/2,65

37/2,65

29,2

0,0968

2428

40,3

67,2

100,8

81,5

284579

330/30

48/2,98

7/2,30

24,8

0,0861

1151

5,1

41,3

72,1

53,6

88848

330/43

54/2,80

7/2,80

25,2

0,0869

1255

7,5

45,0

75,0

57,3

103784

400/18

42/3,40

7/1,85

26,0

0,0758

1199

3,3

42,3

78,4

56,4

85600

400/22

76/2,57

7/2,00

26,6

0,0733

1260

3,8

54,4

83,9

66,9

95115

400/51

54/3,05

7/3,05

27,5

0,0733

1490

8,9

53,4

89,0

68,0

120481

400/64

26/4,37

7/3,40

27,7

0,0741

1571

11,1

41,5

90,3

59,3

129183

400/93

30/4,15

19/2,50

29,1

0,0711

1850

17,9

51,3

101,1

70,2

173715

BẢNG GIÁ CÁP NHÔM TRẦN LÕI THÉP

Thương hiệu Cadimoon – và Goldcup

Bảng giá áp dụng 12/2016

STTTên sản phẩm, quy cáchĐVTĐơn giá
(VND/m)
Ghi chú
ICáp nhôm trần lõi thép 0.6/1KV - STEEL/AL, TCVN 5064:1994/SD1:1995. Ký hiệu AC hoặc AS
1Nhôm trần (AC) AS 25/4,2 (0,1kg/m)kg53.040
2Nhôm trần (AC) AS 35/6,2 (0,148 kg/m)kg53.040
3Nhôm trần (AC) AS 50/8 (0,193 kg/m)kg52.000
4Nhôm trần (AC) AS 70/11 (0,272 kg/m)kg52.000
5Nhôm trần (AC) AS 95/16 (0,381 kg/m)kg52.000
6Nhôm trần (AC) AS 120/19 (0,463 kg/m)kg55.900
7Nhôm trần (AC) AS 120/27 (0,5147 kg/m)kg55.900
8Nhôm trần (AC) AS 150/19 (0,545 kg/m)kg55.900
9Nhôm trần (AC) AS 150/24 (0,59 kg/m)kg56.000
10Nhôm trần (AC) AS 185/29 (0,715 kg/m)kg56.100
11Nhôm trần (AC) AS 185/43 (0,834 kg/m)kg53.200
12Nhôm trần (AC) AS 240/32 (0,905 kg/m)kg56.500
13Nhôm trần (AC) AS 240/56 (1,09 kg/m)kg52.200

* Lưu ý: Giá trên chưa bao gồm thuế VAT, chưa chiết khấu %, chưa bao gồm chi phí vận chuyển trong nội thành Hà Nội, TP Đà Nẵng, 

GIAO HÀNG TRÊN TOÀN QUỐC

 * Chúng tôi hợp tác chặt chẽ với đối tác vận chuyển đường dài trên toàn quốc, dọc tuyến quốc lộ từ Bắc vào Nam.

Giao hàng nhanh chóng và kịp thời, đảm bảo đúng tiến độ đã cam kết với khách hàng.

* Tại Thành phố Hà Nội, TP Đà Nẵng, TP HCM Giao hàng ngay trong ngày. Các tỉnh khác có thể mất từ 2-5 ngày. \tùy thuộc vào khoảng cách và khối lượng đơn hàng.

Chủng loại cáp ABC: cáp nhôm vặn xoắn, dây điện xoắn, cáp nhôm vặn xoắn 4×70, giá cáp nhôm vặn xoắn, cáp nhôm vặn xoắn 2×35, cáp nhôm vặn xoắn 4×25, cáp nhôm abc, cáp nhôm trần lõi thép, day cap nhom, dây điện lõi nhôm, cáp nhôm vặn xoắn 4×120, cáp nhôm vặn xoắn 4×95, dây cáp nhôm vặn xoắn, cáp nhôm vặn xoắn 2×16, cap nhom van xoan, cáp abc, bảng giá cáp nhôm vặn xoắn, cáp nhôm vặn xoắn 2×25, cáp nhôm vặn xoắn 4×50, cáp nhôm trung thế,

  

QUÝ KHÁCH VUI LÒNG LIÊN HỆ ĐỂ CÓ GIÁ TỐT NHẤT

Xem:

Báo giá Cáp nhôm trần AC, cáp nhôm bọc trung thế tại đây

Hướng dẫn lắp đặt Cáp nhôm trần AC, cáp nhôm bọc trung thế tại đây

—————————————————————————————-

Chúng tôi có thể sản xuất sản phẩm có quy cách theo yêu cầu của khách hàng

Nội dung liên quan: Sản phẩm dây cáp nhôm vặn xoắn abc cadivi, dây cáp nhôm xoắn abc  cadisun, dây cáp nhôm xoắn abc  ls, dây cáp nhôm Taya, dây cáp nhôm vặn xoắn Trần phú, dây cáp nhôm phú nghĩa, dây cáp nhôm vặn xoắn abc tài trường thành, dây cáp nhôm thịnh phát, dây cáp nhôm lioa, dây cáp nhôm hanaka, dây cáp nhôm vĩnh thĩnh, dây cáp nhôm phú thắng, dây cáp nhôm cadi gold, dây cáp nhôm Nh, dây cáp nhôm goldcup, dây cáp nhôm lucky star,.. tại đà nẵng, tại hà nội, tại hồ chí minh, tại nghệ an, thanh nha trang, tại cần thơ.

dây cáp nhôm Taya, dây cáp nhôm Trần phú, dây cáp nhôm phú nghĩa, dây cáp nhôm tài trường thành, dây cáp nhôm thịnh phát, dây cáp nhôm  vặn xoắn abc lioa, dây cáp nhôm hanaka, dây cáp nhôm vĩnh thĩnh, dây cáp nhôm phú thắng, dây cáp nhôm cadi gold, dây cáp nhôm Nh, dây cáp nhôm goldcup, dây cáp nhôm lucky star,.. tại đà nẵng, tại hà nội, tại hồ chí minh, tại nghệ an, thanh nha trang, tại cần thơ.

dây cáp nhôm Taya, dây cáp nhôm Trần phú, dây cáp nhôm vặn xoắn abc phú nghĩadây cáp nhôm tài trường thành, dây cáp nhôm thịnh phát, dây cáp nhôm lioa, dây cáp nhôm hanaka, dây cáp nhôm vĩnh thĩnh, dây cáp nhôm phú thắng, dây cáp nhôm cadi gold, dây cáp nhôm Nh, dây cáp nhôm goldcup, dây cáp nhôm lucky star,.. tại đà nẵng, tại hà nội, tại hồ chí minh, tại nghệ an, thanh nha trang, tại cần thơ.

Đánh giá

Hiện tại không có đánh giá nào.

Đánh giá sản phẩm “Cáp nhôm trần AC, cáp nhôm trần lõi thép”

custom contents goes here
Top